appropriate

appropriate adj. (+to; for) /ə’proupriit/ thích hợp; thích đáng

appropriate

# These sentences are not  appropriate for the meeting . It’s so long and boring!

@ A-PP – ROP – ATE :  anh bạn rộp mũi vì ăn tham trúng quả ớt , thật là đáng đời (~ thích đáng )

 

Comment ý tưởng của bạn...

5 Comments on "appropriate"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Yến
Guest

@ Anh Pạn cắn RỘP  vào cái gì đó trên bàn ĂN , xưng môi đau điếng ( đáng đời chưa :D  )

Sương Ban Mai
Guest

#When you see your teacher approaching, a slight wave to attract his atttention is appropriate.

lovet4
Guest

con chó ẤP trứng gà  rất chi là PROP  nở ra con gà RI và nó ĂN (ATE) luôn gà con và nó rất thích hợp để ấp trứng :v

Hoàng Anh
Guest

appropriate @~/dẹp-bỏ-râu-ria-á/ như vậy mới (thích hợp) với mặt mày đó Nam.

Lê Minh Chiến
Guest

@ ở bờ DÂU k thích hợp khiến những chú gà RI bị ăn ÍT.

wpDiscuz