advance

advance /ədˈvæns/ n. sự xảy ra trước
# You have to book the film tickets in advance because of the large demand. 

Comment ý tưởng của bạn...

5 Comments on "advance"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
phương phạm
Guest

Cho dù em yêu bao nhiêu người trước anh (sự xảy ra trước) Anh Đây VẪN Cần Em

Vượng Lê Đức
Guest

ớt (ad) muôn đời vẫn (van) cay (c) như các ông chồng không bao giờ chấp nhận chuyện trước đây (sự xảy ra trước) ăn kem trước cổng của vợ mình

UP Rich
Guest

ot(ad) vào(van) nhà xí( ce) khi vợ mình lại làm bác hàng xóm oánh mình

 

 

hellodreams
Guest

@ a d van ce => and đã van (xin) chị em rồi chuyện cũng xảy ra trước rồi nên anh không biết phải làm sao nữa => advance : xảy ra trước

# the story was happen  and advance i went there

Phu Quach
Guest

Advance = adv an ce —-> “trạng từ”(adv) ăn(an) “của em”(ce) “xảy ra trước” trạng từ no bụng.

wpDiscuz