acolyte

acolyte /’ækəlait/ (n): người theo hầu, thầy tu trong nhà thờ

download (1)

# I told  to the acolyte in the church yesterday.

@ Anh(a) cô Lý (coly) té (te) khi đang làm người hầu ông quan to ngoài huyện .

 

Comment ý tưởng của bạn...

Be the First to Comment!

avatar
wpDiscuz