accomplished

accomplished /əˈkɑːmplɪʃt/ a. có tài; cừ khôi
# She’s a very accomplished pianist. 

Comment ý tưởng của bạn...

2 Comments on "accomplished"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Vy Anh Hoàng
Guest

Accomplished : cừ khôi, có tài

Ác com pờ lít độc na ná Ác com pa mít

1 mụ phù thùy tài giỏi nhưng độc ÁC, có 1 chiếc COM-PA thần kì, bà ta lại rất thích ăn MÍT, 1 hôm ba ta dùng chiếc com-pa thần để trục mít, bị quả mít rơi trúng đầu và mất hết tài năng^^

She is accomplished person.

Brave Goo
Guest

p quả thật có tài nhưng thật ác,đến pữa cơm p không ăn mà lợm cỡi SH đi chơi khi e p đang chờ

wpDiscuz