abundance

abundance /əˈbʌndəns/ n sự nhiều; thừa mứa

Food-waste
# There was an abundance of wine at the wedding.

Comment ý tưởng của bạn...

3 Comments on "abundance"

avatar
Sort by:   newest | oldest | most voted
Nguyễn Dật
Guest

Anh ( a ) Bân ( bun ) sẽ đần ( dance )đứa nào bỏ mứa

theringofhell
Guest

@bndance  Bảo Nó NHẢY(dance) vào thùng rượu mà tắm. Uống có hết đâu. Nhiều quá mà

# Fruit and vegetables grew in abundance on the island.

DINH HUU KHANH
Guest

@ anh vừa làm Bún vừa nhảy (dance) để đời sống tinh thần thêm phong phú.

wpDiscuz